方針 [Phương Châm]

ほうしん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 1000

Danh từ chung

chính sách; kế hoạch hành động; nguyên tắc

JP: 方針ほうしんは2つの意見いけんをあれこれとぐらついた。

VI: Chính sách đã dao động qua lại giữa hai ý kiến.

Danh từ chung

📝 nghĩa gốc

kim nam châm

🔗 磁針

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自己じこ方針ほうしんをあくまでまもれ。
Hãy kiên định với nguyên tắc của mình.
かれあたらしい方針ほうしんめる。
Anh ấy sẽ quyết định chính sách mới.
経営けいえい方針ほうしんめぐり、意見いけんかれた。
Ý kiến về chính sách kinh doanh đã bị chia rẽ.
かれらはしん方針ほうしん採用さいようした。
Họ đã áp dụng chính sách mới.
党首とうしゅ今後こんご方針ほうしん一瀉千里いっしゃせんりてた。
Lãnh đạo đảng đã trình bày chính sách tương lai một cách thẳng thắn.
わたしたちの方針ほうしんえるべきだとおもう。
Tôi nghĩ chúng ta nên thay đổi chính sách của mình.
わたし前任ぜんにんしゃ方針ほうしん踏襲とうしゅうするかんがえです。
Tôi dự định tiếp tục theo đuổi chính sách của người tiền nhiệm.
かれ会社かいしゃ方針ほうしん抗議こうぎして辞表じひょうした。
Anh ấy đã nộp đơn từ chức để phản đối chính sách của công ty.
当店とうてん方針ほうしんはおきゃくさま満足まんぞくいただくことです。
Chính sách của cửa hàng chúng tôi là làm hài lòng khách hàng.
政府せいふ方針ほうしんえさせるのは出来できない相談そうだんだ。
Không thể thay đổi chính sách của chính phủ.

Hán tự

Từ liên quan đến 方針

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 方針
  • Cách đọc: ほうしん
  • Loại từ: Danh từ
  • Chủ đề: Chính sách, quản trị, định hướng
  • Độ phổ biến: Thông dụng (JLPT N2)

2. Ý nghĩa chính

方針 là “chủ trương, đường lối, phương châm/định hướng hành động” do cá nhân, tổ chức, chính phủ đặt ra để dẫn dắt quyết định và hành vi.

3. Phân biệt

  • 方針: Nguyên tắc/đường lối tổng quát để dựa vào mà hành động.
  • 政策(せいさく): Chính sách công, biện pháp của nhà nước; phạm vi quốc gia/chính quyền.
  • 指針(ししん): Chỉ dẫn/định hướng mang tính hướng dẫn cụ thể, như guideline.
  • 方策(ほうさく): Phương sách, biện pháp cụ thể để giải quyết vấn đề.
  • 方向: Hướng/chiều chung; chưa chắc đã là chủ trương cụ thể như 方針.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Cụm phổ biến: 基本方針, 経営方針, 教育方針, 安全方針, 方針転換.
  • Mẫu câu: 〜という方針だ/〜する方針を固める/方針に沿って実行する/方針を見直す.
  • Sắc thái: Trang trọng, dùng nhiều trong doanh nghiệp, hành chính, giáo dục.
  • Lưu ý: Khi cần văn bản hóa, “方針書”, “方針説明” là dạng trình bày chính thức.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
指針 Đồng nghĩa gần Chỉ dẫn, chỉ nam Giống guideline, hơi kỹ thuật
方策 Liên quan Phương sách, biện pháp Thiêng về hành động cụ thể
政策 Liên quan Chính sách (công) Phạm vi nhà nước/chính quyền
方針転換 Danh từ ghép Chuyển đổi đường lối Chỉ sự thay đổi chủ trương
無方針 Đối nghĩa Không có đường lối Sắc thái phê phán
指針案 Liên quan Dự thảo chỉ dẫn Giai đoạn dự thảo

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • 方(ホウ): phương, cách, phía.
  • 針(シン): kim, kim chỉ; chỉ hướng.
  • Ẩn dụ: “cái kim chỉ phương” → đường lối/chủ trương chỉ dẫn cách đi.
  • Ghép thường gặp: 経営方針, 基本方針, 教育方針, 安全方針, 方針書.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi bạn cần “khung” để mọi người tự ra quyết định thống nhất, hãy đặt 方針 rõ ràng trước. Sau đó mới triển khai 方策 cụ thể và KPI. Sự mơ hồ ở tầng 方針 dễ dẫn đến “trống đánh xuôi, kèn thổi ngược”.

8. Câu ví dụ

  • 会社は来期の投資方針を発表した。
    Công ty đã công bố chủ trương đầu tư cho kỳ tới.
  • 政府は子育て支援を強化する方針だ。
    Chính phủ có chủ trương tăng cường hỗ trợ nuôi dạy trẻ.
  • 学校の教育方針に共感した。
    Tôi đồng cảm với phương châm giáo dục của trường.
  • 安全方針に従って作業してください。
    Hãy làm việc theo chính sách an toàn.
  • 我々はデザイン重視へ方針転換した。
    Chúng tôi đã chuyển đổi đường lối sang coi trọng thiết kế.
  • 採用方針を見直す必要がある。
    Cần rà soát lại chủ trương tuyển dụng.
  • チームの運営方針は透明性だ。
    Đường lối vận hành của đội là tính minh bạch.
  • 長期方針と短期目標を整合させる。
    Điều phối cho phù hợp giữa chủ trương dài hạn và mục tiêu ngắn hạn.
  • 環境配慮を経営方針に組み込む。
    Gắn yếu tố thân thiện môi trường vào chủ trương quản trị.
  • 彼は無方針に見える発言をした。
    Anh ta phát biểu nghe có vẻ không có đường lối.
💡 Giải thích chi tiết về từ 方針 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?