建前 [Kiến Tiền]
建て前 [Kiến Tiền]
立前 [Lập Tiền]
立て前 [Lập Tiền]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 10000
Danh từ chung
bề ngoài; thái độ công khai
JP: 少数民族の雇用促進政策とはいっても、建前にすぎず、現状はマイノリティーが職に就けるチャンスなどほとんどない。
VI: Mặc dù có chính sách thúc đẩy việc làm cho các dân tộc thiểu số, nhưng đó chỉ là hình thức, thực tế là cơ hội việc làm cho các thiểu số rất ít.
🔗 本音
Danh từ chung
lễ dựng khung nhà