Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
平淡
[Bình Đạm]
へいたん
🔊
Tính từ đuôi na
Danh từ chung
đơn giản
Hán tự
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
淡
Đạm
mỏng; nhạt; nhợt nhạt; thoáng qua
Từ liên quan đến 平淡
安らぎ
やすらぎ
bình yên (tâm trí); yên tĩnh; thanh thản
安寧
あんねい
hòa bình (công cộng); ổn định; yên tĩnh
安泰
あんたい
bình yên; an ninh; yên tĩnh
安穏
あんのん
bình yên; yên tĩnh; thanh thản
安静
あんせい
nghỉ ngơi; yên tĩnh; thư giãn
平和
へいわ
hòa bình
平安
へいあん
hòa bình; yên bình
平穏
へいおん
yên bình; bình tĩnh; yên tĩnh; yên ả; yên lặng
平静
へいせい
bình tĩnh; yên bình
康寧
こうねい
bình yên; yên tĩnh
無風
むふう
không có gió
落ち着き
おちつき
sự bình tĩnh; sự điềm tĩnh
落着き
おちつき
sự bình tĩnh; sự điềm tĩnh
静穏
せいおん
yên tĩnh; thanh thản; bình yên; yên lặng
Xem thêm