20日 [Nhật]

二十日 [Nhị Thập Nhật]

二〇日 [Nhị 〇 Nhật]

廿日 [Nhập Nhật]

はつか
にじゅうにち
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

ngày 20 của tháng

JP: わたし二十日はつかまでにかえるつもりです。

VI: Tôi dự định sẽ về trước ngày 20.

Danh từ chung

20 ngày

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょう20日はつかだよ。
Hôm nay là ngày 20.
ぼく誕生たんじょう10月じゅうがつ20日はつかだよ。
Sinh nhật của tôi là ngày 20 tháng 10.
ぼく誕生たんじょうは、7月しちがつ20日はつかだよ。
Sinh nhật của tôi là ngày 20 tháng 7 đấy.
わたし誕生たんじょう10月じゅうがつ20日はつかです。
Sinh nhật của tôi là ngày 20 tháng 10.
10月じゅうがつ20日はつかはトムの誕生たんじょうです。
Ngày 20 tháng 10 là sinh nhật của Tom.
10月じゅうがつ20日はつかはトムの誕生たんじょうよ。
Ngày 20 tháng 10 là sinh nhật của Tom đấy.
トムのお誕生たんじょう10月じゅうがつ20日はつかですよ。
Sinh nhật của Tom là ngày 20 tháng 10.
今日きょう金曜日きんようび十月じゅうがつ二十日はつかだ。
Hôm nay là thứ Sáu, ngày 20 tháng Mười.
明日あした10月じゅうがつ20日はつか
Ngày mai là ngày 20 tháng 10.
1日ついたちに20マイルあるく。
Đi bộ 20 dặm một ngày.

Hán tự

Từ liên quan đến 20日