ポスト
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

hộp thư; thùng thư; hòm thư

JP: いったんポストにれたものは、郵便ゆうびんきょく所轄しょかつになる。

VI: Một khi đã đưa vào hòm thư, nó sẽ thuộc quyền quản lý của bưu điện.

Danh từ chung

chức vụ; vị trí

Danh từ chung

cột (ví dụ: cột gôn)

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

hậu- (ví dụ: hậu Chiến tranh Lạnh)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ボールはポストにたった。
Quả bóng đã đập vào hòm thư.
ポストあらそいはきびしい。
Cuộc đua giành vị trí rất khốc liệt.
ポストをさがしてあたりを見回みまわした。
Tôi đã nhìn quanh tìm hòm thư.
ポストはどこにありますか。
Hòm thư ở đâu?
かれはそのポストに適任てきにんだ。
Anh ấy rất phù hợp với vị trí đó.
「これ、どこにあったの?」「ポストだよ」
"Cái này bạn tìm thấy ở đâu?" - "Ở hộp thư."
かれはポストに手紙てがみれた。
Anh ấy đã bỏ thư vào hòm thư.
ポストをあちこちさがまわったんだよ。
Tôi đã đi tìm hòm thư khắp nơi.
そのポストは給料きゅうりょうもいい。
Vị trí đó có mức lương tốt.
それ、ポストにとしといて。
Hãy bỏ cái đó vào hộp thư giúp tôi.

Từ liên quan đến ポスト