ビクビク
びくびく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

sợ hãi; lo lắng; nhút nhát; hồi hộp

JP: かれはびくびくしている。

VI: Anh ấy đang rất sợ hãi.

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

run rẩy; rùng mình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれがいるとビクビクしちゃうの。
Anh ấy ở đây làm tôi sợ hãi.
メアリーがことわるんじゃないかって、トムはビクビクだったんだ。
Tom rất lo lắng rằng Mary sẽ từ chối.
トムね、退学たいがく処分しょぶんになるんじゃないかってビクビクしてたのよ。
Tom lo sợ rằng mình sẽ bị đuổi học.
いじめったちにビクビクしているおとうとていると、ハラハラすると同時どうじにイライラする。
Thấy em trai sợ hãi bọn bắt nạt, tôi vừa lo lắng vừa bực bội.
けずダラダラしているくせに、「うへー、今度こんどこそわないかも!?」とこころはビクビクしている。
Mặc dù đã lười biếng không chịu bắt tay vào việc, anh ta vẫn lo lắng rằng "Ối, lần này có thể sẽ không kịp đây!?"

Từ liên quan đến ビクビク