Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
15年
じゅうごねん
前
まえ
に
卒業
そつぎょう
して
以来
いらい
私
わたし
は
昔
むかし
の
級友
きゅうゆう
に
会
あ
ったことがない。
Từ khi tốt nghiệp 15 năm trước, tôi chưa gặp lại các bạn cùng lớp năm xưa.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
年
ねん
năm
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
卒業
そつぎょう
tốt nghiệp; hoàn thành (một khóa học)
為る
する
làm
以来
いらい
kể từ; từ đó trở đi
私
わたくし
tôi
昔
むかし
ngày xưa; quá khứ; thời gian trước; cách đây lâu
級友
きゅうゆう
bạn cùng lớp; bạn trong cùng lớp
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
前
Tiền
phía trước; trước
卒
Tốt
tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
来
Lai
đến; trở thành
私
Tư
tư nhân; tôi
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
級
Cấp
cấp bậc
友
Hữu
bạn bè
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia