Dịch nghĩa:

Hầu hết các tai nạn máy bay xảy ra trong lúc hạ cánh hoặc cất cánh.

Hán tự:

Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Sự sự việc; lý do
Cố tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Lục đất liền; sáu
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Thời thời gian; giờ
Khởi thức dậy