Dịch nghĩa:

Người nhìn qua cửa sổ mở không bao giờ thấy được nhiều như người nhìn xuyên qua cửa sổ đóng.

Hán tự:

Khai mở; mở ra
Phóng giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng
Song cửa sổ; ô kính
Ngoại bên ngoài
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Giả người
Bế đóng; đóng kín
Thấu trong suốt; thấm qua; lọc; xuyên qua
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều