Dịch nghĩa:
警官はすぐにその問題を詳しく調査し始めた。
Cảnh sát đã ngay lập tức bắt đầu điều tra kỹ lưỡng vấn đề đó.
Từ vựng:
Hán tự:
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
官
Quan
quan chức; chính phủ
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
詳
Tường
chi tiết
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
査
Tra
điều tra
始
Thí
bắt đầu