Dịch nghĩa:

Không có gì làm mọi người khó chịu bằng việc phá vỡ lời hứa.

Hán tự:

Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Nhân người
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Du niềm vui; hạnh phúc
Khoái vui vẻ; dễ chịu; thoải mái