Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
には
彼女
かのじょ
の
新
あたら
しいシャツがブルー・ジーンズに
調和
ちょうわ
するかどうかわからない。
Tôi không biết chiếc áo mới của cô ấy có hợp với quần jeans xanh không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼女
かのじょ
cô ấy
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
シャツ
áo lót; áo ba lỗ
ブルー
màu xanh
ジーンズ
quần jeans
調和
ちょうわ
hòa hợp; đồng thuận
為る
する
làm
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
新
Tân
mới
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản