ジーンズ
ジンス
Danh từ chung
quần jeans
JP: 私は日曜日はたいていジーンズをはいている。
VI: Vào chủ nhật, tôi thường mặc quần jeans.
Danh từ chung
vải denim
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ジーンズは完売しました。
Quần jeans đã bán hết.
ジーンズで行ってもいいかな?
Tôi có thể mặc quần jeans đi không?
彼はジーンズをはいていた。
Anh ấy đang mặc quần jeans.
ジーンズはどんな物にも合う。
Quần jeans phù hợp với mọi thứ.
ジーンズは仕事をしやすい。
Quần jeans rất tiện lợi để làm việc.
普段は、ジーンズを履いてるね。
Thường thì mình mặc quần jeans.
ジーンズに穴があいちゃった。
Quần jean của tôi bị rách một lỗ.
彼女は普段ジーンズをはいている。
Cô ấy thường mặc quần jeans.
トムは青色のジーンズをはいている。
Tom đang mặc một chiếc quần jean màu xanh dương.
色あせたジーンズは今でも流行っている。
Quần jeans phai màu vẫn còn thịnh hành.