Dịch nghĩa:

Người có lý trí, bất kể quan điểm chính trị như thế nào, sẽ không phản đối kế hoạch đó.

Hán tự:

logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Tính giới tính; bản chất
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Nhân người
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Tín niềm tin; sự thật
Điêu điều khoản
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh