Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
父
ちち
の
死後
しご
、
彼
かれ
は
家族
かぞく
にとって
唯一
ゆいいつ
の
頼
たよ
りであった。
Sau khi bố mất, anh ấy đã trở thành chỗ dựa duy nhất cho gia đình.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
父
ちち
cha
死後
しご
sau khi chết
彼
かれ
anh ấy
家族
かぞく
gia đình
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
唯一
ゆいいつ
duy nhất
頼り
たより
sự dựa dẫm; sự phụ thuộc
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
父
Phụ
cha
死
Tử
chết
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
唯
Duy
chỉ; duy nhất
一
Nhất
một
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu