Dịch nghĩa:

Giảm thuế thường được sử dụng như một công cụ chính sách tài chính quan trọng để kích thích nền kinh tế.

Hán tự:

Giảm giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói
Thuế thuế
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Thứ gai; đâm
Kích bạo lực; kích động; tức giận; kích thích
Trọng nặng; quan trọng
Yêu cần; điểm chính
Tài tài sản; tiền; của cải
Chánh chính trị; chính phủ
Sách kế hoạch; chính sách
Thủ tay
Đoạn cấp bậc; bậc thang; cầu thang
使
Sử sử dụng; sứ giả