Dịch nghĩa:

Vì không có nhà ổn định, họ không trồng trọt để lấy thực phẩm.

Hán tự:

Vĩnh vĩnh cửu; dài; lâu dài
Tục tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Thực ăn; thực phẩm
Lương lương thực; thực phẩm; bánh mì
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Tải trồng trọt; trồng cây
Bồi trồng trọt; nuôi dưỡng