Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

概がいして、トムはやることほとんど全すべてにおいてのんびりした人間にんげんだ。
Nói chung, Tom là một người khá thong thả trong hầu hết mọi việc.

Ngữ pháp:

~こと (〜koto)

Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm.
JLPT N4

~において (〜ni oite)

Biểu thị nơi chốn, thời gian, hoặc bối cảnh mà một hành động hoặc tình huống diễn ra.
JLPT N3

Từ vựng:

概して
がいして
nói chung
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
のんびり
thong thả; thoải mái
為る
する
làm
人間
にんげん
con người; nhân loại

Hán tự:

概
Khái tóm tắt; điều kiện; xấp xỉ; nói chung
全
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
人
Nhân người
間
Gian khoảng cách; không gian

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật