Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
最近
さいきん
、「
目覚
めざ
ましコーヒー」って
言葉
ことば
をネットでよく
見
み
るけど、
私生活
しせいかつ
では
使
つか
ったことないんだよね。
使
つか
いにくい
言葉
ことば
だな。
Gần đây tôi thấy từ "cà phê đánh thức" trên mạng nhiều lắm, nhưng tôi chưa bao giờ dùng nó trong đời sống thực. Khó dùng quá.
Ngữ pháp:
V にくい (〜nikui)
Biểu thị sự khó khăn hoặc phức tạp; 'khó', 'không dễ'.
JLPT N4
Từ vựng:
最近
さいきん
Gần đây
目覚まし
めざまし
đồng hồ báo thức
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
ネット
mạng lưới
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
私生活
しせいかつ
đời sống riêng tư
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
私
Tư
tư nhân; tôi
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
使
Sử
sử dụng; sứ giả