Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新聞
しんぶん
記者
きしゃ
によると
人生
じんせい
が
生
い
きがいがあるものになるのではないですか。
Theo nhà báo, cuộc sống có ý nghĩa gì không?
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
新聞
しんぶん
báo chí
記者
きしゃ
phóng viên; nhà báo
よる
dám
人生
じんせい
cuộc đời
生きがい
いきがい
lý do sống; mục đích sống; lẽ sống
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
成る
なる
trở thành; đạt được
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
記
Kí
ghi chép; tường thuật
者
Giả
người
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống