生きがい [Sinh]
生き甲斐 [Sinh Giáp Phỉ]
いきがい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
lý do sống; mục đích sống; lẽ sống
JP: 今や彼には何の生きがいもない。
VI: Bây giờ anh ấy không còn điều gì để sống.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は息子だけが生きがいだった。
Con trai là niềm sống của cô ấy.
彼女は息子が生きがいです。
Con trai là niềm sống của cô ấy.
お年寄りには生きがいが必要だ。
Người cao tuổi cần có lý do để sống.
金をかせぐことが彼の生きがいだ。
Kiếm tiền là đam mê của anh ấy.
おんがくにわたしは生きがいを持っています。
Tôi tìm thấy niềm vui trong âm nhạc.
私たちは何か生きがいを持たなければならない。
Chúng ta phải có động lực sống.
新聞記者によると人生が生きがいがあるものになるのではないですか。
Theo nhà báo, cuộc sống có ý nghĩa gì không?