Dịch nghĩa:

Chính phủ đã quyết định áp thuế đặc biệt đối với những người có thu nhập cao.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Đặc đặc biệt
Cao cao; đắt
Ngạch trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
Sở nơi; mức độ
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
Thuế thuế
Khóa chương; bài học; bộ phận; phòng ban
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định