Dịch nghĩa:

Chúng tôi có trách nhiệm lớn trong việc anh ấy thi đỗ.

Hán tự:

Ngã cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhập vào; chèn
Thí thử; kiểm tra
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Đại lớn; to
Trách trách nhiệm; chỉ trích
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm