Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がその
事業
じぎょう
に
成功
せいこう
する
可能
かのう
性
せい
はほとんどないと
思
おも
う。
Tôi nghĩ khả năng anh ấy thành công trong dự án đó là rất thấp.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
事業
じぎょう
kinh doanh; doanh nghiệp
成功
せいこう
thành công; đạt được
為る
する
làm
可能性
かのうせい
tiềm năng; khả năng xảy ra; khả năng; cơ hội
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
事
Sự
sự việc; lý do
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
性
Tính
giới tính; bản chất
思
Tư
nghĩ