Dịch nghĩa:

Mặc dù có thặng dư thương mại lớn, nhưng do thâm hụt ngoài thương mại, thặng dư cân đối kế toán không lớn lắm.

Hán tự:

Đại lớn; to
Phúc cuộn tranh treo; chiều rộng
貿
Mậu thương mại; trao đổi
Dịch dễ dàng; sẵn sàng; đơn giản; bói toán
Hắc đen
Tự chữ; từ
Thu thu nhập; thu hoạch
Chi nhánh; hỗ trợ
Ngoại bên ngoài
Xích đỏ
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Thượng trên