計上 [Kế Thượng]
けいじょう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000
Độ phổ biến từ: Top 20000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
bao gồm (một chi phí) trong tổng tính toán; phân bổ (một khoản tiền); ghi lại; phân bổ; đặt chỗ
JP: 国防のため大きな額が計上された。
VI: Một khoản tiền lớn đã được dành cho quốc phòng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
経費として二千二百ドルを計上しております。
Tôi đã ghi nhận 2200 đô la làm chi phí.
彼女は高額の修理費用を予算に計上しなかった。
Cô ấy không tính toán chi phí sửa chữa cao vào ngân sách.
同社の税引き後利益2億ドルを計上した。
Công ty đã ghi nhận lợi nhuận ròng 200 triệu đô la.
貿易収支は輸出3140億ドル、輸入230億ドルで、760億ドルの黒字を計上した。
Cán cân thương mại ghi nhận 760 tỷ đô la lợi nhuận, với 314 tỷ đô la xuất khẩu và 230 tỷ đô la nhập khẩu.
大幅な貿易黒字にもかかわらず、貿易収支外の赤字のために計上収支黒字はそれほど大きくない。
Mặc dù có thặng dư thương mại lớn, nhưng do thâm hụt ngoài thương mại, thặng dư cân đối kế toán không lớn lắm.