大幅 [Đại Phúc]

大巾 [Đại Cân]

おおはば
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 1000

Tính từ đuôi naDanh từ chung

lớn; mạnh mẽ; đáng kể

JP: この政策せいさく物価ぶっか大幅おおはば値上ねあがりした。

VI: Với chính sách này, giá cả đã tăng vọt.

Trái nghĩa: 小幅

Danh từ chung

vải rộng (khoảng 72 cm cho trang phục truyền thống Nhật Bản; khoảng 140 cm cho trang phục phương Tây)

🔗 小幅; 中幅

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

成績せいせき大幅おおはばがった。
Thành tích của tôi đã giảm đáng kể.
給料きゅうりょう大幅おおはばがったんだ。
Lương của tôi tăng đáng kể đấy.
大幅おおはば昇給しょうきゅうした。
Đã tăng lương đáng kể.
メニューを大幅おおはば簡素かんそした。
Tôi đã đơn giản hóa menu đáng kể.
かれらの費用ひよう見積みつもりは大幅おおはば計算けいさんちがいだった。
Ước tính chi phí của họ đã sai lầm nghiêm trọng.
この政策せいさく結果けっか物価ぶっか大幅おおはば値上ねあがりした。
Kết quả của chính sách này là giá cả đã tăng vọt.
この政策せいさく結果けっか物価ぶっか大幅おおはば上昇じょうしょうした。
Kết quả của chính sách này là giá cả tăng vọt.
おおくの道路どうろ冠水かんすいし、その結果けっか大幅おおはばおくれがている。
Nhiều con đường bị ngập nước, dẫn đến sự chậm trễ đáng kể.
ただし、かんばつの時期じきにはみずうみ水位すいい大幅おおはばくなる可能かのうせいがあります。
Tuy nhiên, vào mùa hạn hán, mực nước hồ có thể giảm đáng kể.
だい4に、日本にほんわたしのホームルームのクラスには、能力のうりょく大幅おおはばちが生徒せいとがいました。
Thứ tư, trong lớp học chủ nhiệm của tôi ở Nhật Bản, có những học sinh có khả năng rất khác nhau.

Hán tự

Từ liên quan đến 大幅

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 大幅
  • Cách đọc: おおはば
  • Loại từ: Tính từ đuôi-na (danh từ tính chất); cũng dùng như phó từ với に
  • Nghĩa khái quát: lớn, đáng kể, mạnh (mức độ/thay đổi)

2. Ý nghĩa chính

「大幅」 diễn tả mức độ “rộng, lớn, đáng kể” trong thay đổi, điều chỉnh, tăng giảm. Không chỉ “bề rộng vật lý” mà chủ yếu là mức biến động hay quy mô điều chỉnh chính sách, giá cả, kế hoạch.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 大規模: quy mô lớn (phạm vi, số lượng người/vật), không nhất thiết là “mức thay đổi”.
  • 大量: số lượng lớn; không mang sắc thái “điều chỉnh/tăng giảm”.
  • 著しい: nổi bật/đáng kể (văn viết), gần nghĩa nhưng là tính từ i.
  • Phó từ: 「大幅に」 đứng trước động từ: 大幅に増加する, 大幅に削減する。

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Cụm: 大幅増(大幅な増加), 大幅減, 大幅値下げ, 大幅見直し, 大幅改定, 大幅遅延。
  • Ngữ cảnh: kinh tế, chính sách, giá cả, lịch trình, KPI.
  • Ngữ pháp: 大幅な+名詞/大幅に+動詞。
  • Lưu ý: Với “bề rộng” vật lý, dùng 幅 rộng rãi hơn; 「大幅」 thiên về mức độ thay đổi trừu tượng.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
大規模 Liên quan quy mô lớn Phạm vi, không nhấn mức biến động.
著しい Gần nghĩa đáng kể, rõ rệt Văn phong trang trọng.
急激 Liên quan đột ngột Nhấn tốc độ thay đổi, không nhất thiết “lớn”.
小幅 Đối nghĩa nhẹ, nhỏ Thay đổi mức nhỏ, trái với 大幅.

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • 大: lớn; On: だい/たい; Kun: おお-。
  • 幅: bề rộng; On: ふく; Kun: はば。
  • Hợp nghĩa: mức độ/bề rộng thay đổi rất lớn.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi viết báo cáo, “大幅に” tạo sắc thái mạnh mẽ nhưng nên đi kèm số liệu cụ thể để thuyết phục: 大幅に改善→「不良率を5%から1%へ大幅に改善」.

8. Câu ví dụ

  • 円安の影響で輸出が大幅に増えた。
    Do yên yếu, xuất khẩu tăng đáng kể.
  • コストを大幅に削減する計画だ。
    Kế hoạch cắt giảm chi phí mạnh.
  • 料金を大幅に見直します。
    Chúng tôi sẽ xem xét lại giá một cách lớn.
  • 今回は大幅な遅延が発生した。
    Lần này xảy ra chậm trễ đáng kể.
  • 売上が大幅に回復した。
    Doanh số hồi phục mạnh.
  • 人員を大幅に増員する方針だ。
    Chủ trương tăng nhân sự đáng kể.
  • 仕様が大幅に変更された。
    Thông số kỹ thuật đã thay đổi lớn.
  • 前年同月比で大幅増となった。
    Tăng mạnh so với cùng kỳ năm trước.
  • 予算の大幅カットに反対する。
    Phản đối việc cắt giảm ngân sách lớn.
  • 納期が大幅に遅れる恐れがある。
    Lo ngại hạn giao sẽ trễ đáng kể.
💡 Giải thích chi tiết về từ 大幅 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?