Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大会
たいかい
で
優勝
ゆうしょう
したからって
天狗
てんぐ
になるな。お
前
まえ
と
同
おな
じくらいに
上手
うま
いやつなんて、
世
よ
の
中
なか
にはごろごろいるんだぞ。
Đừng tự mãn chỉ vì đã thắng cuộc thi. Người giỏi ngang bạn trên đời này còn nhiều lắm.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
大会
たいかい
hội nghị; hội thảo; cuộc họp lớn
優勝
ゆうしょう
vô địch; chiến thắng
為る
する
làm
天狗
てんぐ
tengu
成る
なる
trở thành; đạt được
お前
おまえ
bạn
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
上手い
うまい
khéo léo; giỏi; tài năng; thông minh
世の中
よのなか
xã hội; thế giới; thời đại
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
勝
Thắng
chiến thắng
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
狗
Cẩu
chó con; chó
前
Tiền
phía trước; trước
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay
世
Thế
thế hệ; thế giới
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm