Dịch nghĩa:

Lệnh cấm thương mại quốc tế có lẽ là phương án cuối cùng cho nền kinh tế của quốc gia đó.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
貿
Mậu thương mại; trao đổi
Dịch dễ dàng; sẵn sàng; đơn giản; bói toán
Cấm cấm; cấm đoán
Chỉ dừng
Lệnh mệnh lệnh; luật lệ; chỉ thị; sắc lệnh; tốt
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Hậu sau; phía sau; sau này
Lại tin tưởng; yêu cầu