Dịch nghĩa:

Mang theo đồ dùng nhà bếp như dao và nồi.

Hán tự:

Bao gói; đóng gói; che phủ; giấu
Đinh phố; phường; thị trấn; đơn vị đếm cho súng, công cụ, lá hoặc bánh; số chẵn; dấu hiệu lịch thứ 4
Oa nồi; chảo; ấm
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Sở nơi; mức độ
Dụng sử dụng; công việc
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Trì cầm; giữ
Tam tham gia; đi; đến; thăm