Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
分
わ
からないことを
教
おし
えてもらいたいと
思
おも
う
気持
きも
ちを
恥
は
ずかしがるんじゃない。
分
わ
かろうとすることは、
称賛
しょうさん
に
値
あたい
する。
何
なに
も
学
まな
びたくないとか、けしからん。
Đừng xấu hổ vì muốn hỏi những điều bạn không biết. Cố gắng hiểu biết là điều đáng được ca ngợi. Không muốn học hỏi mới là điều đáng trách.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
教える
おしえる
dạy; hướng dẫn
貰う
もらう
nhận; lấy
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
恥ずかしい
はずかしい
xấu hổ; ngượng ngùng
無い
ない
không tồn tại
為る
する
làm
賞賛
しょうさん
khen ngợi; ngưỡng mộ; tán dương
値
あたい
giá
何
なん
gì
学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
Hán tự:
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
教
Giáo
giáo dục
思
Tư
nghĩ
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục
称
Xưng
tên gọi; khen ngợi
賛
Tán
tán thành; khen ngợi
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
何
Hà
gì
学
Học
học; khoa học