Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
か
出
で
そうな
定番
ていばん
の
場所
ばしょ
ですからね。
自動
じどう
演奏
えんそう
するグランドピアノや
独
ひと
りでに
動
うご
き
出
だ
す
人体
じんたい
模型
もけい
や。
Đây quả là một nơi điển hình mà có thể có gì đó xảy ra, như chiếc đàn piano tự chơi hay mô hình cơ thể người tự động di chuyển.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
出る
でる
rời đi; ra ngoài
そう
có vẻ
定番
ていばん
món tiêu chuẩn; lựa chọn phổ biến
場所
ばしょ
nơi; vị trí; điểm; khu vực
自動
じどう
tự động
演奏
えんそう
biểu diễn âm nhạc
為る
する
làm
グランドピアノ
đại dương cầm
独りでに
ひとりでに
tự động
動く
うごく
di chuyển; khuấy động; dịch chuyển; lắc lư; đung đưa
出す
だす
lấy ra; đưa ra
人体
じんたい
cơ thể con người
模型
もけい
mô hình
Hán tự:
何
Hà
gì
出
Xuất
ra ngoài
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ
自
Tự
bản thân
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
奏
Tấu
chơi nhạc; nói với vua; hoàn thành
独
Độc
đơn độc; một mình; tự phát; Đức
人
Nhân
người
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
模
Mô
bắt chước; mô phỏng
型
Hình
khuôn; loại; mẫu