グランドピアノ
グランド・ピアノ

Danh từ chung

đại dương cầm

JP: 彼女かのじょはグランドピアノでそのきょくいた。

VI: Cô ấy đã chơi bản nhạc trên đàn piano cơ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちは居間いま半分はんぶん場所ばしょるグランドピアノをった。
Chúng tôi đã mua một cây đàn piano cỡ lớn chiếm một nửa phòng khách.
なにそうな定番ていばん場所ばしょですからね。自動じどう演奏えんそうするグランドピアノやひとりでにうご人体じんたい模型もけいや。
Đây quả là một nơi điển hình mà có thể có gì đó xảy ra, như chiếc đàn piano tự chơi hay mô hình cơ thể người tự động di chuyển.