Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
伝説
でんせつ
によれば、その
森
もり
には
幽霊
ゆうれい
が
出
で
たので、
誰
だれ
も
足
あし
を
踏
ふ
み
入
い
れようとしなかったそうだ。
Theo truyền thuyết, rừng đó có ma, nên không ai dám bước vào.
Ngữ pháp:
~によれば (〜ni yoreba)
Có nghĩa là 'theo', 'dựa trên' hoặc 'bằng'.
JLPT N3
Từ vựng:
伝説
でんせつ
truyền thuyết; truyền thống
よる
dám
其の
その
đó; cái đó
森
もり
rừng
幽霊
ゆうれい
ma; bóng ma
出る
でる
rời đi; ra ngoài
誰
だれ
ai
足
あし
bàn chân; chân
踏み入れる
ふみいれる
bước vào
為る
する
làm
そう
có vẻ
Hán tự:
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
森
Sâm
rừng
幽
U
ẩn dật; sâu sắc
霊
Linh
linh hồn; hồn
出
Xuất
ra ngoài
誰
Thùy
ai; ai đó
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
踏
Đạp
bước; giẫm đạp; thực hiện; đánh giá; trốn tránh thanh toán
入
Nhập
vào; chèn