Dịch nghĩa:

Từ quan điểm sinh thái, Nam Cực nên chỉ được sử dụng cho nghiên cứu chứ không phải du lịch hay khai thác thương mại.

Hán tự:

Thị xem xét; nhìn
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Nam nam
Cực cực; giải quyết; kết luận; kết thúc; cấp bậc cao nhất; cực điện; rất; cực kỳ; nhất; cao; 10**48
quan điểm; diện mạo
Quang tia sáng; ánh sáng
Thương buôn bán
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Thám mò mẫm; tìm kiếm; tìm
Tác dây; tìm kiếm
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Dụng sử dụng; công việc