Dịch nghĩa:

Vì những hoạt động phản kháng trơ trẽn đó, anh ta suýt mất mạng.

Hán tự:

Sỉ xấu hổ; ô nhục
Tri biết; trí tuệ
Để kháng cự; chạm tới; chạm
Kháng đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối
Hoạt sống động; hồi sinh
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nguy nguy hiểm; lo lắng
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Thất mất; lỗi