Dịch nghĩa:

Từ khóa của năm đó là "số hóa", ví dụ như đồng hồ số, lò vi sóng số, bút số.

Hán tự:

Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Lệ ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
Thời thời gian; giờ
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường