流行語 [Lưu Hành Ngữ]

りゅうこうご

Danh từ chung

từ ngữ thịnh hành

JP: コンピューターを使つかひとおおくの流行りゅうこうもちいるが、ひと理解りかいできるかどうかはあやしいものだ。

VI: Những người sử dụng máy tính thường sử dụng nhiều từ lóng, nhưng không chắc người khác có hiểu không.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのとし流行りゅうこうはデジタルで、たとえばデジタル時計とけい、デジタルマイクロウエーブオーブンとか、デジタルペンであった。
Từ khóa của năm đó là "số hóa", ví dụ như đồng hồ số, lò vi sóng số, bút số.