デジタルペン
デジタル・ペン

Danh từ chung

bút kỹ thuật số

JP: そのとし流行りゅうこうはデジタルで、たとえばデジタル時計とけい、デジタルマイクロウエーブオーブンとか、デジタルペンであった。

VI: Từ khóa của năm đó là "số hóa", ví dụ như đồng hồ số, lò vi sóng số, bút số.