デジタル
ディジタル

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

kỹ thuật số

JP: そのとし流行りゅうこうはデジタルで、たとえばデジタル時計とけい、デジタルマイクロウエーブオーブンとか、デジタルペンであった。

VI: Từ khóa của năm đó là "số hóa", ví dụ như đồng hồ số, lò vi sóng số, bút số.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはデジタルのものをった。
Anh ấy đã mua một thứ gì đó kỹ thuật số.
かれね、デジタルカメラったんだよ。
Cậu ấy mua máy ảnh kỹ thuật số đấy.
あたらしいカメラをうよ、今度こんどはデジタルのを。
Tôi sẽ mua một chiếc máy ảnh mới, lần này là loại kỹ thuật số.
ついにがデジタルグルーヴクラブの定款ていかん完成かんせいしました。
Cuối cùng thì điều lệ của câu lạc bộ kỹ thuật số của chúng tôi cũng đã hoàn thành.
ちち誕生たんじょうのおいわいいに、デジタル時計とけいってくれました。
Cha đã mua cho tôi một chiếc đồng hồ kỹ thuật số nhân dịp sinh nhật.
デジタルコムしゃのモリスより貴社きしゃについてうかがいました。
Tôi đã nghe về công ty của bạn từ ông Morris của DigitalCom.
とうさんが誕生たんじょうのプレゼントにって、デジタル時計とけいってくれたの。
Bố đã mua cho tôi chiếc đồng hồ số làm quà sinh nhật.
インターネットや携帯けいたい電話でんわ、デジタルといった技術ぎじゅつ進歩しんぽは、人々ひとびと意識いしき行動こうどう政治せいじへの関心かんしんにどのような影響えいきょうあたえているのだろうか。
Sự tiến bộ của công nghệ như internet, điện thoại di động, và số hóa đã ảnh hưởng như thế nào đến nhận thức, hành vi và sự quan tâm đến chính trị của mọi người?