Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そういえば、
電車
でんしゃ
の
中
なか
で
隣
となり
に
座
すわ
ったほろ
酔
よ
いのおっさんに、
自分
じぶん
の
俳句
はいく
を
見
み
て
欲
ほ
しいと
言
い
われたことがある。
Nhớ lại, từng có lần một ông lão hơi say ngồi cạnh trên tàu điện đã nhờ tôi xem bài haiku của mình.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
そう
có vẻ
言う
いう
nói
電車
でんしゃ
tàu điện
中
なか
bên trong
隣
となり
bên cạnh; liền kề; sát
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
ほろ酔い
ほろよい
say nhẹ; hơi say
おっ
ồ; ôi
自分
じぶん
bản thân
俳句
はいく
thơ haiku
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
欲しい
ほしい
muốn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
電
Điện
điện
車
Xa
xe
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
隣
Lân
láng giềng
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
酔
Túy
say; bị đầu độc
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
俳
Bài
haiku; diễn viên
句
Câu
cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
欲
Dục
khao khát; tham lam
言
Ngôn
nói; từ