Dịch nghĩa:

Ở cơ sở của cuộc tranh luận này là giả thuyết rằng quy tắc đang được bàn cãi tồn tại trong ngôn ngữ.

Hán tự:

Nghị thảo luận
Luận tranh luận; diễn thuyết
Căn rễ; căn bản; đầu (mụn)
Để đáy; đế; độ sâu; giá đáy; cơ sở; loại; loại
Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
Quy tiêu chuẩn
Tắc quy tắc; luật; theo; dựa trên; mô phỏng
Ngôn nói; từ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Tồn tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
Tại tồn tại; ngoại ô; nằm ở
Phản giả; tạm thời; lâm thời; giả định (tên); không chính thức
Thuyết ý kiến; lý thuyết