Dịch nghĩa:

Vụ kiện này có lẽ không dẫn đến việc anh ta bị trục xuất khỏi đất nước.

Hán tự:

Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Tố buộc tội; kiện; phàn nàn về đau; kêu gọi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Quốc quốc gia
Ngoại bên ngoài
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Khứ đi; rời