Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
人
ひと
の
考
かんが
え
自体
じたい
はしっかりしているのだが、なにせ
説明
せつめい
がうまくできないため
皆
みな
に
受
う
け
入
い
れてもらうチャンスはまずない。
Ý tưởng của người kia rất vững vàng nhưng do không giải thích tốt nên khó có cơ hội được mọi người chấp nhận.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
あの
này; ừm
人
ひと
người; ai đó
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
自体
じたい
bản thân nó
確り
しっかり
chặt chẽ (nắm giữ); chắc chắn; an toàn
為る
する
làm
何せ
なにせ
dù sao đi nữa; dù thế nào đi nữa; dù sao; như bạn biết; vì bạn thấy; đặc biệt
説明
せつめい
giải thích; trình bày; mô tả; tường thuật; chú thích; chú giải
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
受け入れる
うけいれる
chấp nhận; đồng ý
貰う
もらう
nhận; lấy
チャンス
cơ hội
先ず
まず
trước hết; đầu tiên
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
自
Tự
bản thân
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
明
Minh
sáng; ánh sáng
皆
Giai
tất cả; mọi thứ
受
Thụ
nhận; trải qua
入
Nhập
vào; chèn