Dịch nghĩa:
あの二人のランナーはオリンピックの決勝戦まで互いに一歩もゆずらぬ闘いをした。
Hai vận động viên đó đã chiến đấu không khoan nhượng cho đến trận chung kết Olympic.
Từ vựng:
Hán tự:
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
勝
Thắng
chiến thắng
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
一
Nhất
một
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
闘
Đấu
đánh nhau; chiến tranh