Dịch nghĩa:
あなたの寄附は小児病院を建設する補助として、大いに役立つでしょう。
Sự đóng góp của bạn sẽ rất hữu ích như một sự hỗ trợ trong việc xây dựng bệnh viện nhi đồng.
Từ vựng:
Hán tự:
寄
Kí
đến gần; thu thập
附
Phụ
gắn; đính kèm; tham chiếu; đính kèm
小
Tiểu
nhỏ
児
Nhi
trẻ sơ sinh
病
Bệnh
bệnh; ốm
院
Viện
viện; đền
建
Kiến
xây dựng
設
Thiết
thiết lập; chuẩn bị
補
Bổ
bổ sung; cung cấp; bù đắp; bù đắp; trợ lý; học viên
助
Trợ
giúp đỡ
大
Đại
lớn; to
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng