Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「あっ、
可愛
かわい
いワンちゃん。
名前
なまえ
は
何
なに
て
言
い
うんですか?」「ポチよ」「ポチ!お
手
て
。お
手
て
」「お
手
て
ね、まだできないのよ」「そっかぁ。
抱
だ
っこしてみてもいいですか?」「どうぞ」
"Ôi, chú chó dễ thương quá. Tên là gì vậy? - Pochi đấy. - Pochi! Làm bàn tay nào. Làm bàn tay. - Làm bàn tay à, chưa làm được đâu. - Vậy à. Cho tôi bế thử được không? - Cứ tự nhiên."
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
あっ
à; ôi
可愛い
かわいい
dễ thương; đáng yêu; quyến rũ; xinh đẹp; xinh xắn
ワン
gâu gâu
名前
なまえ
tên
何
なん
gì
言う
いう
nói
ポチ
tay sai; kẻ nịnh bợ; người chạy việc
手
て
tay; cánh tay
未だ
まだ
vẫn
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
抱っこ
だっこ
bế; ôm
為る
する
làm
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
どうぞ
xin vui lòng; làm ơn
Hán tự:
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
手
Thủ
tay
抱
Bão
ôm; ôm; giữ trong tay