ポチ

Danh từ chung

tay sai; kẻ nịnh bợ; người chạy việc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それはポチのものです。
Đó là thức ăn của Pochi.
それはポチのえさだよ。
Đó là thức ăn của Pochi đấy.
わたしたちはいぬをポチとづけた。
Chúng tôi đã đặt tên cho con chó là Pochi.
かれ自分じぶん小犬こいぬをポチとづけた。
Anh ấy đã đặt tên cho chú chó nhỏ của mình là Pochi.
ポチはわたしたちのほうはしってきた。
Pochi đã chạy về phía chúng tôi.
わたしたちのいぬをポチとんでいます。
Chúng ta gọi con chó của mình là Pochi.
うちのいぬにはポチと名前なまえをつけています。
Chúng tôi đã đặt tên cho con chó là Pochi.
だれがこのいぬにポチとづけたからない。
Tôi không biết ai đã đặt tên cho con chó này là Pochi.
マイクはかれのイヌをポチとぶのですか。
Mike gọi con chó của mình là Pochi phải không?
たのしみいただけましたら、ポチっと1ひょうねがいいたします!
Nếu bạn thấy thú vị, xin hãy bấm một phiếu cho chúng tôi!