Dịch nghĩa:

Trong suốt 5 năm điều trị ung thư đầy khó khăn, anh ấy đã không than vãn và giữ vững thái độ kiên cường.

Hán tự:

Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Cập vươn tới
Trị trị vì; chữa trị
Liệu chữa lành; chữa trị
Kỳ kỳ hạn; thời gian
Gian khoảng cách; không gian
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhược yếu
Âm âm thanh; tiếng ồn
Nghị mạnh mẽ
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Băng sụp đổ; chết; phá hủy; san bằng