期間中 [Kỳ Gian Trung]
きかんちゅう
Danh từ chungTrạng từ
trong suốt; trong thời gian
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お盆期間中は駅はとても混雑する。
Trong thời gian lễ Obon, nhà ga rất đông đúc.
出産後でも、授乳期間中のお酒はダメですよ。
Ngay cả sau khi sinh, bạn cũng không nên uống rượu trong thời gian cho con bú.
オリンピック選手は、大会期間中は選手村で生活します。
Các vận động viên Olympic sẽ sống trong làng vận động viên trong suốt thời gian diễn ra đại hội.
予算とは一定期間中の支出を見込まれる収入にあわせた計画です。
Ngân sách là kế hoạch chi tiêu phù hợp với thu nhập dự kiến trong một khoảng thời gian nhất định.
テスト期間中、図書館の1Fと2Fは24時間開けます。
Trong thời gian thi, tầng 1 và 2 của thư viện sẽ mở 24 giờ.
5年に及ぶ、つらかったガンの治療期間中、彼は何とか弱音をはかず毅然とした態度を崩さなかった。
Trong suốt 5 năm điều trị ung thư đầy khó khăn, anh ấy đã không than vãn và giữ vững thái độ kiên cường.
彼らの研究では患者たちがセラピーの期間中にこのシンドロームを克服したかどうかが明確に述べられていない。
Nghiên cứu của họ không rõ ràng liệu bệnh nhân có vượt qua hội chứng này trong thời gian trị liệu hay không.
新型コロナウイルスの感染拡大防止のために、ライブイベントの自粛が相次ぐ中、あるエンタテインメント企業は、エンタテインメントの力で少しでも楽しい時間を過ごしてもらえるようにと、所属アーティストのライブ映像コンテンツを期間限定で無料配信すると発表した。
Trong bối cảnh các sự kiện trực tiếp bị hủy bỏ để ngăn chặn sự lây lan của virus Corona mới, một công ty giải trí đã công bố sẽ phát hành miễn phí các nội dung video trực tiếp của nghệ sĩ thuộc sở hữu trong một thời gian nhất định để mọi người có thể có thời gian vui vẻ.